Tiêm chủng vắc xin đúng lịch là một trong những biện pháp quan trọng giúp chủ động phòng ngừa nhiều bệnh truyền nhiễm và bảo vệ sức khỏe lâu dài. Từ trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, phụ nữ mang thai đến người trưởng thành, tiêm chủng giúp tăng cường khả năng bảo vệ cơ thể trước nhiều bệnh lý có thể phòng ngừa bằng vắc xin.
DỊCH VỤ TIÊM CHỦNG TẠI BỆNH VIỆN 22-12
– Miễn phí tư vấn và khám sàng lọc trước tiêm
– Theo dõi chặt chẽ sau tiêm
– Nguồn vắc xin chất lượng cao
– Giá cả cạnh tranh
– Đặc biệt, tiêm chủng tại bệnh viện với sự hỗ trợ của chuyên khoa Cấp cứu, sẵn sàng hỗ trợ và xử trí kịp thời khi có phản ứng bất thường sau tiêm.
DANH SÁCH CÁC LOẠI VẮC XIN TẠI BỆNH VIỆN 22-12
| STT | Vaccine | Nước sản xuất | Phòng bệnh |
| 1 | 6in1 (HEXAXIM) | Pháp | Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não mủ, Viêm phổi do HIB, Viêm gan B |
| 2 | Phế cầu Prevenar 13 | Bỉ | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu |
| 3 | Phế cầu Prevenar 20 | Bỉ | Hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do phế cầu |
| 4 | Rotarix | Bỉ | Tiêu chảy do rota virus |
| 5 | Vaxigrip tetra (hoặc Influvac tetra) | Pháp or Hà Lan | Cúm |
| 6 | Bexsero | Bỉ | Viêm màng não mô cầu type B |
| 7 | Não mô cầu ( Mengoc BC) | Cuba | Viêm màng não mô cầu BC |
| 8 | Não mô cầu ACYW135 | Mỹ | Viêm màng não mô cầu ACYW135 |
| 9 | MVVAC – Sởi | VN | Sởi |
| 10 | MMRII | Mỹ | Sởi – Quai bị – Rubella |
| 11 | Imojev -VN Nhật Bản | Thái Lan | Viêm não Nhật Bản |
| 12 | Varivax – Thủy đậu | Mỹ | Thủy đậu |
| 13 | Hbvax | VN | Viêm gan B |
| 14 | Twinrix | Bỉ | Viêm gan A+B |
| 15 | Morcvax | VN | Tả (Uống) |
| 16 | Typhim | Pháp | Thương hàn |
| 17 | Gardasil – 4 | Mỹ | HPV |
| 18 | Gardasil – 9 | Mỹ | HPV ( Nam và Nữ >9 tuổi) |
| 19 | Adacel | Canada | Bạch Hầu, Ho gà, Uốn ván, |
| 20 | Boostrix | Bỉ | Bạch Hầu, Ho gà, Uốn ván, |
| 21 | Tetraxim | Pháp | Bạch Hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt |
| 22 | ABRYSVO | Bỉ | Virus hợp bào hô hấp |















