|
DỊCH VỤ
|
GÓI KHÁM | |||
| CƠ BẢN | TIÊU CHUẨN | NÂNG CAO | ||
| KHÁM NỘI TỔNG QUÁT | Khám tư vấn với bác sỹ chuyên khoa | x | x | x |
| Kiểm tra mạch, huyết áp ,cân nặng,chiều cao. chỉ số BMI | x | x | x | |
|
KHÁM PHỤ KHOA
|
Khám, tư vấn bác sĩ phụ khoa | x | x | x |
| Vi khuẩn nhuộm soi | x | x | x | |
| Vi nấm soi tươi | x | x | x | |
|
XÉT NGHIỆM
|
Đo hoạt độ AST (GOT) | x | x | x |
| Đo hoạt độ ALT (GPT) | x | x | x | |
| Đo hoạt độ GGT [Máu] | x | x | x | |
| Tổng phân tích nước tiểu | x | x | x | |
| Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] | x | x | x | |
| Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | x | x | ||
| Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | x | x | x | |
| Định lượng Triglycerid [Máu] | x | x | ||
| Định lượng Creatinin, Urê máu [Máu] | x | x | x | |
| Định lượng Acid Uric [Máu] | x | x | x | |
| Định lượng HbA1c | x | x | x | |
| Định Lượng Glucose [Máu] | x | x | x | |
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | x | x | x | |
| Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen15-3) [Máu] | x | |||
| Định lượng CA 125 ( Cancer Antigen 125) [Máu] | x | |||
| Viêm gan B kháng nguyên (HBsAg miễn dịch tự động) | x | |||
|
SIÊU ÂM
|
Siêu âm ổ bụng tổng quát | x | x | x |
| Siêu âm tuyến vú | x | x | x | |
| Siêu âm tuyến giáp | x | x | ||
| Siêu âm Doppler tim | x | |||
|
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
|
Điện tim thường | x | x | X |
| Đo xơ vữa động mạch | X | |||
| X-QUANG | Nhũ ảnh 3D | X | ||